Việc làm được cung cấp trên WORK JAPAN
Việc làm thân thiện với người nước ngoài trên khắp Nhật Bản
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥231,000 - 241,000/month
Job Location
オオフナ えき (かながわけん)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥155,000 - 180,000/month
Job Location
ミナミワッカナイ えき (ほっかいどう)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥160,000 - 200,000/month
Job Location
ミナミワッカナイ えき (ほっかいどう)

Xây dựng (Khác)
Xây dựng (Khác)
Currency
¥187,500 - 350,000/month
Job Location
オオハシ えき (ふくおかけん)

Xây dựng (Khác)
Xây dựng (Khác)
Currency
¥850 - 1,100/hour
Job Location
オオハシ えき (ふくおかけん)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥237,500 - 250,000/month
Job Location
アワカツヤマ えき (ちばけん)

Trang trại (Khác)
Trang trại (Khác)
Currency
¥212,480 - 220,000/month
Job Location
マンザ・カザワグチ えき (ぐんまけん)

Xây dựng (Nhân viên bảo vệ)
Xây dựng (Nhân viên bảo vệ)
Currency
¥1,375 - 1,750/hour
Job Location
センダギ えき (とうきょうと)

Xây dựng (Nhân viên bảo vệ)
Xây dựng (Nhân viên bảo vệ)
Currency
¥1,375 - 1,750/hour
Job Location
オオヤマ えき (とうきょうと)

Showing: of 1986
Làm thế nào để nộp?
1
Tìm thấy
Việc làm
Find Job Image
2
Tạo ra
CV
Create CV Image
3
Lịch trình
Phỏng vấn
Schedule Interview Image
4
Đi đến
phỏng vấn
Go To interview Image