Việc làm được cung cấp trên WORK JAPAN
Việc làm thân thiện với người nước ngoài trên khắp Nhật Bản
Nhà máy (Vận hành đường dây)
Nhà máy (Vận hành đường dây)
Currency
¥170,300 - 170,300/month
Job Location
アオツカ えき (あいちけん)

Nhà máy (Vận hành đường dây)
Nhà máy (Vận hành đường dây)
Currency
¥170,300 - 170,300/month
Job Location
ヒサヤオオドオリ えき (あいちけん)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥170,000 - 190,000/month
Job Location
イナザワ えき (あいちけん)

Nhà máy (Hội đồng)
Nhà máy (Hội đồng)
Currency
¥200,000 - 200,000/month
Job Location
イタノ えき (とくしまけん)

Thẩm mỹ viện (Nhà trị liệu)
Thẩm mỹ viện (Nhà trị liệu)
Currency
¥1,300 - 1,500/hour
Job Location
ヨツヤ えき (とうきょうと)

Nhà máy (Kiểm tra)
Nhà máy (Kiểm tra)
Currency
¥200,000 - 200,000/month
Job Location
タダ えき (とちぎけん)

Nhà máy (Hội đồng)
Nhà máy (Hội đồng)
Currency
¥200,000 - 200,000/month
Job Location
コンゴウ えき (おおさかふ)

Nhà hàng/ Mì (Nam phục vụ / Nữ phục vụ)
Nhà hàng/ Mì (Nam phục vụ / Nữ phục vụ)
Currency
¥200,000 - 300,000/month
Job Location
ミナミオオダカ えき (あいちけん)

Bệnh viện (Nhân viên chăm sóc)
Bệnh viện (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥181,536 - 181,536/month
Job Location
アカイケ えき (あいちけん)

Showing: of 2017
Làm thế nào để nộp?
1
Tìm thấy
Việc làm
Find Job Image
2
Tạo ra
CV
Create CV Image
3
Lịch trình
Phỏng vấn
Schedule Interview Image
4
Đi đến
phỏng vấn
Go To interview Image