Việc làm được cung cấp trên WORK JAPAN
Việc làm thân thiện với người nước ngoài trên khắp Nhật Bản
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥147,500 - 207,500/month
Job Location
ミズハシ えき (とやまけん)

Bệnh viện (Nhân viên chăm sóc)
Bệnh viện (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥183,000 - 262,200/month
Job Location
ハグロ えき (あいちけん)

Nhà máy (Đóng gói)
Nhà máy (Đóng gói)
Currency
¥1,400 - 1,750/hour
Job Location
キクガワ えき (しずおかけん)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥147,500 - 207,500/month
Job Location
ミズハシ えき (とやまけん)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥183,000 - 262,200/month
Job Location
ハグロ えき (あいちけん)

Nhà máy (Hội đồng)
Nhà máy (Hội đồng)
Currency
¥1,250 - 1,250/hour
Job Location
ツクバ えき (いばらきけん)

Nhà máy (Nấu nướng)
Nhà máy (Nấu nướng)
Currency
¥1,300 - 1,625/hour
Job Location
イワクラ えき (あいちけん)

Ngôn ngữ Trường học (Giáo viên/ Tiếng Anh)
Ngôn ngữ Trường học (Giáo viên/ Tiếng Anh)
Currency
¥1,000 - 3,000/hour
Job Location
ギフ えき (ぎふけん)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥1,180 - 1,180/hour
Job Location
リュウガサキ えき (いばらきけん)

Showing: of 2017
Làm thế nào để nộp?
1
Tìm thấy
Việc làm
Find Job Image
2
Tạo ra
CV
Create CV Image
3
Lịch trình
Phỏng vấn
Schedule Interview Image
4
Đi đến
phỏng vấn
Go To interview Image