Việc làm được cung cấp trên WORK JAPAN
Việc làm thân thiện với người nước ngoài trên khắp Nhật Bản
Xây dựng (Trợ lý xây dựng)
Xây dựng (Trợ lý xây dựng)
Currency
¥1,400 - 1,500/hour
Job Location
キサラヅ えき (ちばけん)

Xây dựng (Khác)
Xây dựng (Khác)
Currency
¥1,020 - 1,200/hour
Job Location
トウキョウ えき (とうきょうと)

Xây dựng (Khác)
Xây dựng (Khác)
Currency
¥1,020 - 1,200/hour
Job Location
カスガイ えき (あいちけん)

Nhà máy (Vận hành đường dây)
Nhà máy (Vận hành đường dây)
Currency
¥1,100 - 1,100/hour
Job Location
モバラ えき (ちばけん)

Nhà máy (Vận hành đường dây)
Nhà máy (Vận hành đường dây)
Currency
¥1,200 - 1,200/hour
Job Location
モバラ えき (ちばけん)

Nhà hàng (Phụ bếp)
Nhà hàng (Phụ bếp)
Currency
¥1,000 - 1,000/hour
Job Location
シバハラ えき (おおさかふ)

Nhà máy (Nấu nướng)
Nhà máy (Nấu nướng)
Currency
¥1,000 - 1,250/hour
Job Location
モトヤマ えき (かがわけん)

Nhà hàng/ Mì (Nấu ăn)
Nhà hàng/ Mì (Nấu ăn)
Currency
¥950 - 1,500/hour
Job Location
コウノス えき (さいたまけん)

Nhà hàng/ Mì (Nam phục vụ / Nữ phục vụ)
Nhà hàng/ Mì (Nam phục vụ / Nữ phục vụ)
Currency
¥950 - 1,500/hour
Job Location
コウノス えき (さいたまけん)

Showing: of 1965
Làm thế nào để nộp?
1
Tìm thấy
Việc làm
Find Job Image
2
Tạo ra
CV
Create CV Image
3
Lịch trình
Phỏng vấn
Schedule Interview Image
4
Đi đến
phỏng vấn
Go To interview Image