Việc làm được cung cấp trên WORK JAPAN
Việc làm thân thiện với người nước ngoài trên khắp Nhật Bản
Bệnh viện (Nhân viên chăm sóc)
Bệnh viện (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥960 - 1,200/hour
Job Location
フシヤ えき (あいちけん)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥1,200 - 1,250/hour
Job Location
アジマ えき (あいちけん)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥211,000 - 243,000/month
Job Location
フシヤ えき (あいちけん)

Xây dựng (Nhân viên bảo vệ)
Xây dựng (Nhân viên bảo vệ)
Currency
¥1,060 - 1,180/hour
Job Location
マスオ えき (みえけん)

Nhà hàng/ Izakaya (Nam phục vụ / Nữ phục vụ)
Nhà hàng/ Izakaya (Nam phục vụ / Nữ phục vụ)
Currency
¥200,000 - 220,000/month
Job Location
オウギマチ えき (おおさかふ)

Nhà hàng (Phụ bếp)
Nhà hàng (Phụ bếp)
Currency
¥241,773 - 261,291/month
Job Location
シブヤ えき (とうきょうと)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥190,000 - 250,000/month
Job Location
アジマ えき (あいちけん)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥210,000 - 380,000/month
Job Location
トウブネリマ えき (とうきょうと)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥210,000 - 380,000/month
Job Location
シムラサンチョウメ えき (とうきょうと)

Showing: of 2017
Làm thế nào để nộp?
1
Tìm thấy
Việc làm
Find Job Image
2
Tạo ra
CV
Create CV Image
3
Lịch trình
Phỏng vấn
Schedule Interview Image
4
Đi đến
phỏng vấn
Go To interview Image