Việc làm được cung cấp trên WORK JAPAN
Việc làm thân thiện với người nước ngoài trên khắp Nhật Bản
Nhà hàng / Quầy bar (làm vệ sinh)
Nhà hàng / Quầy bar (làm vệ sinh)
Currency
¥1,300 - 1,300/hour
Job Location
トウキョウ えき (とうきょうと)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥1,200 - 1,200/hour
Job Location
ハダノ えき (かながわけん)

Nhà máy tái chế (Khác)
Nhà máy tái chế (Khác)
Currency
¥1,400 - 1,400/hour
Job Location
シンキバ えき (とうきょうと)

Nhà máy (Nấu nướng)
Nhà máy (Nấu nướng)
Currency
¥190,000 - 210,000/month
Job Location
ライコウジ えき (にいがたけん)

Khách sạn (Nhân viên vệ sinh khách sạn)
Khách sạn (Nhân viên vệ sinh khách sạn)
Currency
¥1,200 - 1,200/hour
Job Location
コクサイテンジジョウ えき (とうきょうと)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥1,150 - 1,150/hour
Job Location
カワサキ えき (かながわけん)

Nhà máy (Hội đồng)
Nhà máy (Hội đồng)
Currency
¥20 - 32/month
Job Location
ヨウカイチ えき (しがけん)

Trang trại (Khác)
Trang trại (Khác)
Currency
¥820 - 900/hour
Job Location
アカミネ えき (おきなわけん)

Nhà hàng (Phụ bếp)
Nhà hàng (Phụ bếp)
Currency
¥220,000 - 300,000/month
Job Location
フシミ えき (あいちけん)

Showing: of 2017
Làm thế nào để nộp?
1
Tìm thấy
Việc làm
Find Job Image
2
Tạo ra
CV
Create CV Image
3
Lịch trình
Phỏng vấn
Schedule Interview Image
4
Đi đến
phỏng vấn
Go To interview Image