Việc làm được cung cấp trên WORK JAPAN
Việc làm thân thiện với người nước ngoài trên khắp Nhật Bản
Nhà hàng (Phụ bếp)
Nhà hàng (Phụ bếp)
Currency
¥241,773 - 261,291/month
Job Location
シブヤ えき (とうきょうと)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥190,000 - 250,000/month
Job Location
アジマ えき (あいちけん)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥210,000 - 380,000/month
Job Location
トウブネリマ えき (とうきょうと)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥210,000 - 380,000/month
Job Location
シムラサンチョウメ えき (とうきょうと)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥195,000 - 250,000/month
Job Location
ミナミコウフ えき (やまなしけん)

Nhà máy (Khác)
Nhà máy (Khác)
Currency
¥1,500 - 1,800/hour
Job Location
ミナミコウフ えき (やまなしけん)

Nhà máy (Nấu nướng)
Nhà máy (Nấu nướng)
Currency
¥1,550 - 1,938/hour
Job Location
クキ えき (さいたまけん)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥960 - 1,200/hour
Job Location
アジマ えき (あいちけん)

Người già (Nhân viên chăm sóc)
Người già (Nhân viên chăm sóc)
Currency
¥211,000 - 243,000/month
Job Location
フシヤ えき (あいちけん)

Showing: of 1986
Làm thế nào để nộp?
1
Tìm thấy
Việc làm
Find Job Image
2
Tạo ra
CV
Create CV Image
3
Lịch trình
Phỏng vấn
Schedule Interview Image
4
Đi đến
phỏng vấn
Go To interview Image